令狐德棻
[líng hú dé fēn] [令 狐 德 棻]
Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử Chu thư 周书
令狐德棻 đọc là líng hú dé fēn, nghĩa là Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử Chu thư 周书. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng hú dé fēn] [令 狐 德 棻]
Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử Chu thư 周书
令狐德棻 (líng hú dé fēn) nghĩa là Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử Chu thư 周书.
Viết lần lượt từng chữ 令, 狐, 德, 棻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.