楠
[nán]
Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc
Chữ 楠 đọc là nán, nghĩa là Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán]
Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc
楠 (nán) nghĩa là Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 楠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 楠木 (nán mù) – Phoebe zhennan; 楠梓 (nán zǐ) – quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市 (gāo xióng shì), n…; 楠西 (nán xī) – thị trấn Nanhsi ở huyện Đài Nam 台南县 (tái nán xiàn), Đài Loan; 王楠 (wáng nán) – Vương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt h…; 楠梓区 (nán zǐ qū) – quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市 (gāo xióng shì), n…; 楠格哈尔省 (nán gé hā ěr shěng) – tỉnh Nangarhar của Afghanistan.