Chữ 楹 đọc là yíng, nghĩa là cột trụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
楹
[yíng]
cột trụ
Hỏi đáp về chữ 楹
楹 nghĩa là gì?
楹 (yíng) nghĩa là cột trụ.
Cách viết chữ 楹 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 楹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 楹 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 楹联 (yíng lián) – câu đối (treo trên cột của sảnh); 雕楹碧槛 (diāo yíng bì kǎn) – cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ).