Chữ 榫 đọc là sǔn, nghĩa là (thủ công mộc) mộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về chữ 榫
榫 nghĩa là gì?
榫 (sǔn) nghĩa là (thủ công mộc) mộng.
Cách viết chữ 榫 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 榫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 榫 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 卡榫 (kǎ sǔn) – khoá chốt; 卯榫 (mǎo sǔn) – mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc); 榫凿 (sǔn záo) – đục đẽo mộng; 榫头 (sǔn tou) – đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng); 榫眼 (sǔn yǎn) – mộng (rãnh đục trong gỗ để nối đầu mộng); 榫销 (sǔn xiāo) – chốt gỗ.