Chữ 殇 đọc là shāng, nghĩa là chết khi còn nhỏ; tử trận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
殇
[shāng]
chết khi còn nhỏ; tử trận
Hỏi đáp về chữ 殇
殇 nghĩa là gì?
殇 (shāng) nghĩa là chết khi còn nhỏ; tử trận.
Cách viết chữ 殇 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 殇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 殇 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 国殇 (guó shāng) – (văn học) người chết vì nước; 夭殇 (yāo shāng) – chết trẻ; 河殇 (hé shāng) – "Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, đư…; 唐殇帝 (táng shāng dì) – Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường….