国殇
[guó shāng] [国 殇]
(văn học) người chết vì nước; liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia
国殇 đọc là guó shāng, nghĩa là (văn học) người chết vì nước; liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó shāng] [国 殇]
(văn học) người chết vì nước; liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia
国殇 (guó shāng) nghĩa là (văn học) người chết vì nước; liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia.
Viết lần lượt từng chữ 国, 殇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.