毓
[yù]
(văn học) sản sinh; bồi dưỡng; nuôi nấng
Chữ 毓 đọc là yù, nghĩa là (văn học) sản sinh; bồi dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù]
(văn học) sản sinh; bồi dưỡng; nuôi nấng
毓 (yù) nghĩa là (văn học) sản sinh; bồi dưỡng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 毓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 毓婷 (yù tíng) – Yuting, tên thương mại của thuốc tránh thai khẩn cấp chứa levonorges…; 孙毓棠 (sūn yù táng) – Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxf…; 钟灵毓秀 (zhōng líng yù xiù) – (về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ).