XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汙 đọc là wū, nghĩa là biến thể của 污; bẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汙

汙 nghĩa là gì?

汙 (wū) nghĩa là biến thể của 污; bẩn.

Cách viết chữ 汙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贪汙腐化 (tān wū fǔ huà) – tham nhũng.