沈
[chén]
biến thể của 沉 (chén)
他刚搬到了沈阳的和平区居住。
tā gāng bān dào le shěn yáng de hé píng qū jū zhù.Anh ấy vừa chuyển đến sống ở quận Hòa Bình thuộc Thẩm Dương.
Chữ 沈 đọc là chén, nghĩa là biến thể của 沉 (chén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chén]
biến thể của 沉 (chén)
他刚搬到了沈阳的和平区居住。
tā gāng bān dào le shěn yáng de hé píng qū jū zhù.Anh ấy vừa chuyển đến sống ở quận Hòa Bình thuộc Thẩm Dương.
沈 (chén) nghĩa là biến thể của 沉 (chén).
Viết lần lượt từng nét của chữ 沈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沈丘 (shěn qiū) – huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口 (zhōu kǒu), Hà Nam; 沈复 (shěn fù) – Thẩm Phục (1763-khoảng 1810), nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù…; 沈括 (shěn kuò) – Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tố…; 沈河 (shěn hé) – quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh; 沈约 (shěn yuē) – Thẩm Ước (441-513), nhà văn và sử gia thời Nam triều Lương 南朝梁, là n…; 沈莹 (shěn yíng) – Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô v….