XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沈阳 đọc là shěn yáng, nghĩa là thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáo níng shěng) ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天 (fèng tiān), Thịnh Kinh 盛京 (shèng jīng) và Mục Đan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沈阳

[shěn yáng] [沈 阳]

thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáo níng shěng) ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天 (fèng tiān), Thịnh Kinh 盛京 (shèng jīng) và Mục Đan

他刚搬到了沈阳的和平区居住。

tā gāng bān dào le shěn yáng de hé píng qū jū zhù.

Anh ấy vừa chuyển đến sống ở quận Hòa Bình thuộc Thẩm Dương.

Hỏi đáp về từ 沈阳

沈阳 nghĩa là gì?

沈阳 (shěn yáng) nghĩa là thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáo níng shěng) ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天 (fèng tiān), Thịnh Kinh 盛京 (shèng jīng) và Mục Đan.

Cách viết 沈阳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沈, 阳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沈阳?

Thường gặp: 沈阳市 (shěn yáng shì) – thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (l…; 沈阳故宫 (shěn yáng gù gōng) – Cung Mukden, còn gọi là Cung điện Hoàng gia Thẩm Dương, là cung điện….