XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 洛 đọc là luò, nghĩa là tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 洛

洛 nghĩa là gì?

洛 (luò) nghĩa là tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy).

Cách viết chữ 洛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 洛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 洛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 商洛 (shāng luò) – Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây; 果洛 (guǒ luò) – châu tự trị Tạng Golok ở phía nam Thanh Hải; 梅洛 (méi luò) – Thành phố Melo (ở Uruguay); 洛南 (luò nán) – huyện Luonan ở Shangluo 商洛 (shāng luò), Thiểm Tây; 洛基 (luò jī) – Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu; 洛宁 (luò níng) – huyện Luoning ở Luoyang 洛阳, Hà Nam.