XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涧 đọc là jiàn, nghĩa là biến thể của 涧 (jiàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 涧

涧 nghĩa là gì?

涧 (jiàn) nghĩa là biến thể của 涧 (jiàn).

Cách viết chữ 涧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 涧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山涧 (shān jiàn) – suối núi; 沟涧 (gōu jiàn) – khe rãnh; 涧壑 (jiàn hè) – thung lũng; 涧峡 (jiàn xiá) – một hẻm núi; 涧水 (jiàn shuǐ) – suối núi; 涧流 (jiàn liú) – dòng suối núi.