淼
[miǎo]
một trận lụt; vô tận
Chữ 淼 đọc là miǎo, nghĩa là một trận lụt; vô tận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miǎo]
một trận lụt; vô tận
淼 (miǎo) nghĩa là một trận lụt; vô tận.
Viết lần lượt từng nét của chữ 淼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浩淼 (hào miǎo) – mênh mông.