Chữ 渚 đọc là zhǔ, nghĩa là cù lao; bờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
渚
[zhǔ]
cù lao; bờ
Hỏi đáp về chữ 渚
渚 nghĩa là gì?
渚 (zhǔ) nghĩa là cù lao; bờ.
Cách viết chữ 渚 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 渚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 渚 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 汀渚 (tīng zhǔ) – bãi cát nhỏ; 良渚 (liáng zhǔ) – Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng…; 萌渚岭 (méng zhǔ lǐng) – Dãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây; 良渚文化 (liáng zhǔ wén huà) – Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng….