渤
[bó]
giống như 渤海 (bó hǎi), biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
Chữ 渤 đọc là bó, nghĩa là giống như 渤海 (bó hǎi), biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó]
giống như 渤海 (bó hǎi), biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
渤 (bó) nghĩa là giống như 渤海 (bó hǎi), biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 渤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 渤海 (bó hǎi) – Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; 渤海湾 (bó hǎi wān) – Vịnh Bột Hải; 渤澥桑田 (bó xiè sāng tián) – nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史记 (shǐ jì)…; 环渤海湾地区 (huán bó hǎi wān dì qū) – Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tâ….