XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 澎 đọc là péng, nghĩa là tiếng sóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 澎

澎 nghĩa là gì?

澎 (péng) nghĩa là tiếng sóng.

Cách viết chữ 澎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 澎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 澎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 澎湃 (péng pài) – dâng trào; 澎湖 (péng hú) – huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan; 澎湖县 (péng hú xiàn) – huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan; 澎湖岛 (péng hú dǎo) – quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan; 心潮澎湃 (xīn cháo péng pài) – bị cảm xúc trào dâng; 澎湖列岛 (péng hú liè dǎo) – quần đảo Bành Hồ, Đài Loan.