XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

澎湖 đọc là péng hú, nghĩa là huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 澎湖

澎湖 nghĩa là gì?

澎湖 (péng hú) nghĩa là huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan.

Cách viết 澎湖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 澎, 湖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 澎湖?

Thường gặp: 澎湖县 (péng hú xiàn) – huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan; 澎湖岛 (péng hú dǎo) – quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan; 澎湖列岛 (péng hú liè dǎo) – quần đảo Bành Hồ, Đài Loan; 澎湖群岛 (péng hú qún dǎo) – Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan.