烊
[yáng]
nóng chảy; nung chảy
Chữ 烊 đọc là yáng, nghĩa là nóng chảy; nung chảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng]
nóng chảy; nung chảy
烊 (yáng) nghĩa là nóng chảy; nung chảy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 烊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打烊 (dǎ yàng) – đóng cửa tiệm buổi tối; 烊金 (yáng jīn) – biến thể của 炀金 (yáng jīn).