XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熠 đọc là yì, nghĩa là phát sáng; lóe lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 熠

熠 nghĩa là gì?

熠 (yì) nghĩa là phát sáng; lóe lên.

Cách viết chữ 熠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 熠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 煌熠 (huáng yì) – sáng ngời; 煜熠 (yù yì) – rực rỡ; 熠烁 (yì shuò) – lung linh; 熠煜 (yì yù) – toả sáng; 熠熠 (yì yì) – lấp lánh; 熠耀 (yì yào) – toả sáng.