燚
[yì]
bừng cháy; dùng trong tên người
Chữ 燚 đọc là yì, nghĩa là bừng cháy; dùng trong tên người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì]
bừng cháy; dùng trong tên người
燚 (yì) nghĩa là bừng cháy; dùng trong tên người.
Viết lần lượt từng nét của chữ 燚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 火炎焱燚 (huǒ yán yàn yì) – nóng (tức là phổ biến) (dạng nhấn mạnh của 火[huǒ]) (từ mới khoảng nă….