XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牟 đọc là móu, nghĩa là lúa mạch; kêu rống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牟

[móu]

lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được

殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。

diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.

Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.

商家靠忽悠消费者牟取暴利。

shāng jiā kào hū yōu xiāo fèi zhě móu qǔ bào lì.

Thương gia dựa vào phỉnh gạt người tiêu dùng để thu lợi bất chính.

某些企业盗采地下水资源牟取暴利。

mǒu xiē qǐ yè dào cǎi dì xià shuǐ zī yuán móu qǔ bào lì.

Một số doanh nghiệp lén khai thác tài nguyên nước ngầm để trục lợi.

Hỏi đáp về chữ 牟

牟 nghĩa là gì?

牟 (móu) nghĩa là lúa mạch; kêu rống.

Cách viết chữ 牟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 牟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中牟 (zhōng mù) – huyện Zhongmu ở Trịnh Châu 郑州 (zhèng zhōu), Hà Nam; 牟利 (móu lì) – thu lợi (bằng cách không chính đáng); 牟取 (móu qǔ) – thu lợi (bằng cách không chính đáng); 牟定 (móu dìng) – huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (chǔ xión…; 牟平 (mù píng) – quận Muping của thành phố Yantai 烟台市, Sơn Đông; 中牟县 (zhōng móu xiàn) – huyện Zhongmou ở Trịnh Châu 郑州 (zhèng zhōu), Hà Nam.