XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 犊 đọc là dú, nghĩa là bê; con vật hiến tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 犊

犊 nghĩa là gì?

犊 (dú) nghĩa là bê; con vật hiến tế.

Cách viết chữ 犊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 犊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 犊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牛犊 (niú dú) – bê con; 犊子 (dú zi) – bê; 扯犊子 (chě dú zi) – (phương ngữ) nói nhảm; 护犊子 (hù dú zi) – (về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt; 抱犊崮 (bào dú gù) – núi Baodugu ở huyện Lanling 兰陵县 (lán líng xiàn), Linyi 临沂 (lín yí),…; 滚犊子 (gǔn dú zi) – (tiếng địa phương) Cút đi!.