犊子
[dú zi] [犊 子]
bê
犊子 đọc là dú zi, nghĩa là bê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
犊子 (dú zi) nghĩa là bê.
Viết lần lượt từng chữ 犊, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 扯犊子 (chě dú zi) – (phương ngữ) nói nhảm; 护犊子 (hù dú zi) – (về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt; 滚犊子 (gǔn dú zi) – (tiếng địa phương) Cút đi!.