狙
[jū]
khỉ macaque; do thám; phục kích
狙击手在草丛中潜伏了数小时,身体始终一动不动。
jū jī shǒu zài cǎo cóng zhōng qián fú le shù xiǎo shí, shēn tǐ shǐ zhōng yí dòng bu dòng.Xạ thủ bắn tỉa ẩn nấp trong bụi cỏ nhiều giờ liền, cơ thể luôn bất động.
Chữ 狙 đọc là jū, nghĩa là khỉ macaque; do thám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jū]
khỉ macaque; do thám; phục kích
狙击手在草丛中潜伏了数小时,身体始终一动不动。
jū jī shǒu zài cǎo cóng zhōng qián fú le shù xiǎo shí, shēn tǐ shǐ zhōng yí dòng bu dòng.Xạ thủ bắn tỉa ẩn nấp trong bụi cỏ nhiều giờ liền, cơ thể luôn bất động.
狙 (jū) nghĩa là khỉ macaque; do thám.
Viết lần lượt từng nét của chữ 狙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 狙击 (jū jī) – bắn tỉa (bắn từ chỗ ẩn nấp); 狙刺 (jū cì) – đâm từ chỗ ẩn nấp; 猵狙 (piàn jū) – quái thú huyền thoại giống vượn, đầu chó; 狙击手 (jū jī shǒu) – lính bắn tỉa.