XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狙击手 đọc là jū jī shǒu, nghĩa là lính bắn tỉa; xạ thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狙击手

[jū jī shǒu] [狙 击 手]

lính bắn tỉa; xạ thủ

狙击手在草丛中潜伏了数小时,身体始终一动不动。

jū jī shǒu zài cǎo cóng zhōng qián fú le shù xiǎo shí, shēn tǐ shǐ zhōng yí dòng bu dòng.

Xạ thủ bắn tỉa ẩn nấp trong bụi cỏ nhiều giờ liền, cơ thể luôn bất động.

Hỏi đáp về từ 狙击手

狙击手 nghĩa là gì?

狙击手 (jū jī shǒu) nghĩa là lính bắn tỉa; xạ thủ.

Cách viết 狙击手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狙, 击, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.