獴
[měng]
cầy mangut; phát âm Đài Loan [méng]
Chữ 獴 đọc là měng, nghĩa là cầy mangut; phát âm Đài Loan [méng]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[měng]
cầy mangut; phát âm Đài Loan [méng]
獴 (měng) nghĩa là cầy mangut; phát âm Đài Loan [méng].
Viết lần lượt từng nét của chữ 獴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 灰獴 (huī měng) – cầy mangut xám (Herpestes edwardsii); 狐獴 (hú měng) – cầy meerkat; 獴科 (měng kē) – Họ Cầy mangut (động vật); 蟹獴 (xiè měng) – cầy ăn cua; 细尾獴 (xì wěi měng) – cầy meerkat.