獾
[huān]
biến thể của 獾 (huān)
Chữ 獾 đọc là huān, nghĩa là biến thể của 獾 (huān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huān]
biến thể của 獾 (huān)
獾 (huān) nghĩa là biến thể của 獾 (huān).
Viết lần lượt từng nét của chữ 獾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 狗獾 (gǒu huān) – con lửng; 狼獾 (láng huān) – con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊 (diāo xióng); 鼬獾 (yòu huān) – chồn bạc má.