XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狼獾 đọc là láng huān, nghĩa là con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊 (diāo xióng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 狼獾

狼獾 nghĩa là gì?

狼獾 (láng huān) nghĩa là con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊 (diāo xióng).

Cách viết 狼獾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狼, 獾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.