XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 珞 đọc là luò, nghĩa là đồ trang sức cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 珞

珞 nghĩa là gì?

珞 (luò) nghĩa là đồ trang sức cổ.

Cách viết chữ 珞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 珞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 珞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 璎珞 (yīng luò) – vòng cổ ngọc hoặc trai; 珞巴族 (luò bā zú) – nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng; 珞巴语 (luò bā yǔ) – tiếng Lhoba, ngôn ngữ của nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng; 赛璐珞 (sài lù luò) – celluloid (từ mượn).