璺
[wèn]
vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); lượng từ: 道 (dào)
Chữ 璺 đọc là wèn, nghĩa là vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); lượng từ: 道 (dào). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèn]
vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); lượng từ: 道 (dào)
璺 (wèn) nghĩa là vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); lượng từ: 道 (dào).
Viết lần lượt từng nét của chữ 璺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 裂璺 (liè wèn) – vết nứt.