瓿
[bù]
một loại bình (cổ)
Chữ 瓿 đọc là bù, nghĩa là một loại bình (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù]
một loại bình (cổ)
瓿 (bù) nghĩa là một loại bình (cổ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 瓿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 安瓿 (ān bù) – ống ampoule (từ mượn); 安瓿瓶 (ān bù píng) – ống ampoule (từ mượn).