畋
[tián]
canh tác (đất); săn bắn
Chữ 畋 đọc là tián, nghĩa là canh tác (đất); săn bắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tián]
canh tác (đất); săn bắn
畋 (tián) nghĩa là canh tác (đất); săn bắn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 畋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 畋猎 (tián liè) – săn bắn.