疡
[yáng]
loét; vết loét
医生仔细检查了患者的口腔黏膜,排除了溃疡病变。
yī shēng zǐ xì jiǎn chá le huàn zhě de kǒu qiāng nián mó, pái chú le kuì yáng bìng biàn.Bác sĩ kiểm tra kỹ niêm mạc khoang miệng của bệnh nhân, loại trừ các tổn thương viêm loét.
Chữ 疡 đọc là yáng, nghĩa là loét; vết loét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng]
loét; vết loét
医生仔细检查了患者的口腔黏膜,排除了溃疡病变。
yī shēng zǐ xì jiǎn chá le huàn zhě de kǒu qiāng nián mó, pái chú le kuì yáng bìng biàn.Bác sĩ kiểm tra kỹ niêm mạc khoang miệng của bệnh nhân, loại trừ các tổn thương viêm loét.
疡 (yáng) nghĩa là loét; vết loét.
Viết lần lượt từng nét của chữ 疡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 溃疡 (kuì yáng) – loét; 疮疡 (chuāng yáng) – vết loét.