Chữ 痢 đọc là lì, nghĩa là bệnh kiết lị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
痢
[lì]
bệnh kiết lị
Hỏi đáp về chữ 痢
痢 nghĩa là gì?
痢 (lì) nghĩa là bệnh kiết lị.
Cách viết chữ 痢 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 痢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 痢 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 泄痢 (xiè lì) – bị tiêu chảy; 痢疾 (lì ji) – bệnh kiết lị; 白痢 (bái lì) – kiết lỵ với phân nhầy trắng; 细菌性痢疾 (xì jūn xìng lì jí) – bệnh lỵ trực khuẩn; 阿米巴痢疾 (ā mǐ bā lì ji) – lỵ amip.