XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痫 đọc là xián, nghĩa là bệnh động kinh; tâm thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 痫

痫 nghĩa là gì?

痫 (xián) nghĩa là bệnh động kinh; tâm thần.

Cách viết chữ 痫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 痫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 惊痫 (jīng xián) – bệnh động kinh; 癫痫 (diān xián) – bệnh động kinh; 羊痫风 (yáng xián fēng) – bệnh động kinh; 癫痫发作 (diān xián fā zuò) – cơn động kinh.