痼
[gù]
bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn
Chữ 痼 đọc là gù, nghĩa là bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gù]
bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn
痼 (gù) nghĩa là bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 痼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沉痼 (chén gù) – bệnh mãn tính; 痼习 (gù xí) – thói quen khó bỏ; 痼疾 (gù jí) – bệnh mãn tính; 痼癖 (gù pǐ) – nghiện ngập.