瘐
[yǔ]
ngược đãi (như tù nhân)
Chữ 瘐 đọc là yǔ, nghĩa là ngược đãi (như tù nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ]
ngược đãi (như tù nhân)
瘐 (yǔ) nghĩa là ngược đãi (như tù nhân).
Viết lần lượt từng nét của chữ 瘐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瘐死 (yǔ sǐ) – chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân); 瘐毙 (yǔ bì) – chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân).