瘴
[zhàng]
sốt rét; dịch khí độc
Chữ 瘴 đọc là zhàng, nghĩa là sốt rét; dịch khí độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàng]
sốt rét; dịch khí độc
瘴 (zhàng) nghĩa là sốt rét; dịch khí độc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瘴疠 (zhàng lì) – bệnh nhiệt đới do khí độc; 乌烟瘴气 (wū yān zhàng qì) – khói mù mịt (thành ngữ).