癞
[lài]
bệnh ghẻ; bệnh ngoài da
Chữ 癞 đọc là lài, nghĩa là bệnh ghẻ; bệnh ngoài da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lài]
bệnh ghẻ; bệnh ngoài da
癞 (lài) nghĩa là bệnh ghẻ; bệnh ngoài da.
Viết lần lượt từng nét của chữ 癞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 癞疮 (lài chuāng) – bệnh favus (bệnh ngoài da); 癞皮狗 (lài pí gǒu) – chó ghẻ; 癞皮病 (lài pí bìng) – bệnh pellagra; 癞蛤蟆 (lài há ma) – con cóc.