盅
[zhōng]
chén không quai; ly
奶奶每天早上都会炖一盅燕窝。
nǎi nai měi tiān zǎo shàng dōu huì dùn yì zhōng yàn wō.Bà nội mỗi sáng đều chưng một chén tổ yến.
Chữ 盅 đọc là zhōng, nghĩa là chén không quai; ly. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng]
chén không quai; ly
奶奶每天早上都会炖一盅燕窝。
nǎi nai měi tiān zǎo shàng dōu huì dùn yì zhōng yàn wō.Bà nội mỗi sáng đều chưng một chén tổ yến.
盅 (zhōng) nghĩa là chén không quai; ly.
Viết lần lượt từng nét của chữ 盅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 色盅 (shǎi zhōng) – cốc lắc xí ngầu; 酒盅 (jiǔ zhōng) – chén rượu; 陶盅 (táo zhōng) – bát gốm; 骰盅 (tóu zhōng) – cốc lắc xí ngầu.