睚
[yá]
khóe mắt; nhìn chằm chằm
Chữ 睚 đọc là yá, nghĩa là khóe mắt; nhìn chằm chằm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yá]
khóe mắt; nhìn chằm chằm
睚 (yá) nghĩa là khóe mắt; nhìn chằm chằm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 睚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 眦睚 (zì yá) – trừng mắt giận dữ; 睚眦必报 (yá zì bì bào) – nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); 以眦睚杀人 (yǐ zì yá shā rén) – giết người vì chuyện nhỏ nhặt.