眼角 đọc là yǎn jiǎo, nghĩa là khóe mắt; khoé hoặc góc mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼角
眼角 nghĩa là gì?
眼角 (yǎn jiǎo) nghĩa là khóe mắt; khoé hoặc góc mắt.
Cách viết 眼角 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 眼角?
Thường gặp: 内眼角 (nèi yǎn jiǎo) – khóe mắt trong; 外眼角 (wài yǎn jiǎo) – khóe mắt ngoài; 大眼角 (dà yǎn jiǎo) – khóe trong của mắt; 小眼角 (xiǎo yǎn jiǎo) – khóe ngoài của mắt; 眼角膜 (yǎn jiǎo mó) – giác mạc.