XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼角 đọc là yǎn jiǎo, nghĩa là khóe mắt; khoé hoặc góc mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眼角

[yǎn jiǎo] [眼 角]

khóe mắt; khoé hoặc góc mắt

奶奶一笑,眼角就皱了起来。

nǎi nai yí xiào, yǎn jiǎo jiù zhòu le qǐ lái.

Bà vừa cười, khóe mắt liền nhăn lại.

奶奶笑起来时,眼角的皱纹很明显。

nǎi nai xiào qǐ lái shí, yǎn jiǎo de zhòu wén hěn míng xiǎn.

Khi bà cười, nếp nhăn nơi khóe mắt hiện rõ.

Hỏi đáp về từ 眼角

眼角 nghĩa là gì?

眼角 (yǎn jiǎo) nghĩa là khóe mắt; khoé hoặc góc mắt.

Cách viết 眼角 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼角?

Thường gặp: 内眼角 (nèi yǎn jiǎo) – khóe mắt trong; 外眼角 (wài yǎn jiǎo) – khóe mắt ngoài; 大眼角 (dà yǎn jiǎo) – khóe trong của mắt; 小眼角 (xiǎo yǎn jiǎo) – khóe ngoài của mắt; 眼角膜 (yǎn jiǎo mó) – giác mạc.