Chữ 矾 đọc là fán, nghĩa là phèn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
矾
[fán]
phèn
Hỏi đáp về chữ 矾
矾 nghĩa là gì?
矾 (fán) nghĩa là phèn.
Cách viết chữ 矾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 矾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 矾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 明矾 (míng fán) – phèn chua; 白矾 (bái fán) – phèn chua; 皂矾 (zào fán) – vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O); 绿矾 (lǜ fán) – vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O); 铝矾土 (lǚ fán tǔ) – quặng bôxit.