砒
[pī]
thạch tín
Chữ 砒 đọc là pī, nghĩa là thạch tín. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī]
thạch tín
砒 (pī) nghĩa là thạch tín.
Viết lần lượt từng nét của chữ 砒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 白砒 (bái pī) – thạch tín trắng; 砒霜 (pī shuāng) – thạch tín trắng.