砭
[biān]
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
Chữ 砭 đọc là biān, nghĩa là kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biān]
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
砭 (biān) nghĩa là kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích.
Viết lần lượt từng nét của chữ 砭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 攻砭 (gōng biān) – thực hiện châm cứu; 痛砭 (tòng biān) – phê bình mạnh mẽ; 砭石 (biān shí) – kim đá dùng trong châm cứu; 砭针 (biān zhēn) – lời can gián; 砭骨 (biān gǔ) – cực kỳ lạnh hoặc đau đớn; 针砭 (zhēn biān) – phê bình.