针砭
[zhēn biān] [针 砭]
phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
针砭 đọc là zhēn biān, nghĩa là phê bình; bày tỏ lo ngại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn biān] [针 砭]
phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
针砭 (zhēn biān) nghĩa là phê bình; bày tỏ lo ngại.
Viết lần lượt từng chữ 针, 砭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.