Chữ 砷 đọc là shēn, nghĩa là asen (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
砷
[shēn]
asen (hóa học)
Hỏi đáp về chữ 砷
砷 nghĩa là gì?
砷 (shēn) nghĩa là asen (hóa học).
Cách viết chữ 砷 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 砷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 砷 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 亚砷 (yà shēn) – thể asen; 亚砷酸 (yà shēn suān) – axit arsenic; 砷中毒 (shēn zhòng dú) – ngộ độc asen; 砷制剂 (shēn zhì jì) – arsphenamine; 砷化氢 (shēn huà qīng) – arsine; 砷化镓 (shēn huà jiā) – arsenua gali (GaAs).