XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 硐 đọc là dòng, nghĩa là biến thể của 洞 (dòng); hang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 硐

硐 nghĩa là gì?

硐 (dòng) nghĩa là biến thể của 洞 (dòng); hang.

Cách viết chữ 硐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 硐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 硐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 硐室 (dòng shì) – phòng (khai thác).