硼
[péng]
bor (hoá học)
Chữ 硼 đọc là péng, nghĩa là bor (hoá học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[péng]
bor (hoá học)
硼 (péng) nghĩa là bor (hoá học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 硼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 硼砂 (péng shā) – hàn the; 硼酸 (péng suān) – axit boric H3BO3; 三氟化硼 (sān fú huà péng) – trifluorua bo.