Chữ 碘 đọc là diǎn, nghĩa là iốt (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
碘
[diǎn]
iốt (hóa học)
Hỏi đáp về chữ 碘
碘 nghĩa là gì?
碘 (diǎn) nghĩa là iốt (hóa học).
Cách viết chữ 碘 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 碘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 碘 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 碘酸 (diǎn suān) – axit iodic; 碘化钠 (diǎn huà nà) – natri iodua NaI; 碘化钾 (diǎn huà jiǎ) – kali iodua; 碘化银 (diǎn huà yín) – bạc iodua; 放射性碘 (fàng shè xìng diǎn) – iod phóng xạ.